| ところを | お休みのところを申し訳ありませんが、少々伺いことがありまして | Vào lúc ngày nghỉ thì xin lỗi tôi muôn ghé thăm bác |
| お取込み中のところを失礼します | Xin lỗi làm phiền đúng lúc bối rối | |
| いくら探してもないところをみるとカバンにいれたつもりで置いてきたに違いない | ||
| お忙しいところを訪ねてくださったばかりかお土産までいただき、恐縮です | đang lúc bận rộn mà lại đến thắm còn được nhận quà nữa, hãy bỏ qua cho tôi nhé |
No comments:
Post a Comment