| べからず | 政治家の汚職は国民の信頼を裏着るもので、許すべからざる行為である | việc ăn đút lót của chính trị gia là phản bội lòng tin của nhân dân, đó là hành vi không thể tha thứ |
| 桜並木のそばには、「枝を折るべからず」と書かれた立て看板が並んでる | Ngay bênh cạnh hàng cây hoa anh đào, bảng thông báo được dựng và viết không được bẻ cành xếp ở đó | |
| 落書きするべからず | cấm vẽ bậy | |
| 無断で部屋に入るべからず | cấm không được vào phòng khi ko được cho phép | |
| どんな事情があったにせよ、暴力は許すべからざる行為だ | Cho dù là có tình yêu thương như thế nào đi chăng nữa, bạo lực là hành động không thể tha thứ | |
| 私有地につき断りなく立ち入るべからず | cấm không được bước vào mà ko được cho phép đối với vùng đất riêng tư | |
| 犬に小便させるべからず | cấm ko được cho chó tè bậy | |
| 出入り口につき、ここに車を止めるべからず | Vì là lối ra vào nên cấm ko được đỗ xe |
Thursday, November 3, 2016
N1 JLPT 文法 べからず
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment