| 敬語 | はい、スズキ電気でございます すみません、洗濯機の修理についておうかがいさせましょうか | |
| 尊敬語 | 入社1年目に新しいプロジェクトのリーダーを任せれるとは異例の人事だ | việc được giao phó làm lead cho dự án mới trong năm đầu tiên vào công ty thì đúng là nhân sự ngoại lệ |
| 使役 | 差し支えなければ、こちらにお名前をご記入いただけますでしょうか | nếu mà có trở ngại gì thì xin hãy điền tên vào đây |
| 謙譲語 | 商品の送料は弊社が負担いたします | tiền phí vận chuyển công ty chúng tôi sẽ trả |
| 弊社の来年度採用予定は二十人です | năm tới công ty chúng tôi dự định tuyển dụng 20 người |
No comments:
Post a Comment